Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Bách”.

  1. Lê Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lê Bách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Lê Bạch Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Bách Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Bách Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Bạch Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Bạch Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Bạch Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Bạch Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Lê Bạch Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Bách Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quyết Thắng - Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã L.Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965
  3. Lê Minh Bạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
  5. Lê Văn Bạch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Phú Cường- Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 trận địa Chư Pông Ja Răng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách