Lê Văn Bạch

Năm sinh1945
Quê quánPhú Cường- Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ trận địa Chư Pông Ja Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019455]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Bạch, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=Phú Cường- Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=trận địa Chư Pông Ja Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11878 (số thứ tự 1019455).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Bạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Bạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Cai sinh 1940 · Nhật Tựu- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Nguyễn Trí Thức sinh 1933 · Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Đỗ Đình Phố sinh 1942 · Thọ Mai- Nhân Hưng- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Lê Văn Đính sinh 1945 · Sơn Lâm- Giao Sơn- Giao Thủy- Nam Hà
  5. Nguyễn Thế Đình sinh 1944 · Quần Lợi- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Trần Đăng Đệ sinh 1943 · Tiên Dương- Giao Châu- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Cao Duy Đậu sinh 1944 · Giao Hòa- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
  8. Nguyễn Viết Tri sinh 1946 · Ngô Xá- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  9. Vũ Đình Chiến sinh 1945 · Giao Hòa- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
  10. Lại Văn Hồ (Hỗ) sinh 1939 · Thượng Hữu- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
  11. Đỗ Hải Hưng sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà
  12. Trần Mạnh Huỳnh sinh 1946 · Giao Phong- Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà
  13. Nguyễn Xuân Dương sinh 1944 · Lương Ý- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà
  14. Trần Trọng Tam sinh 1940 · Địch Giao- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  15. Hoàng Bá Tấn sinh 1940 · Đông Vân- Nam Trực- Nam Vân- Nam Hà
  16. Đoàn Văn Sở sinh 1945 · Xóm Rót- Nam Dương- Nam Trực- Nam Hà
  17. Nguyễn Quốc Sự sinh 1943 · Khả Long- Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà
  18. Đinh Quốc Sủng sinh 1944 · Ngô Thường- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  19. Bùi Văn Súi sinh 1943 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà
  20. Nguyễn Trọng Hỷ sinh 1945 · An Lá- Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà
  21. Phạm Minh Thư sinh 1944 · Bàn Kết- Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  22. Vũ Văn An Khánh Thượng- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
  23. Đào Văn Lai Ninh Hải- Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  24. Vũ Chu Tất sinh 1940 · Cổ Chữ- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
  25. Phạm Quang Cung sinh 1945 · Ngưu Trì- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà
  26. Y Bưu sinh 1931 · Đê Ka Tăng- Đê Arăng- Đắk Bối- Gia Lai