Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Bá Thu”.
- Lê Bá Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
- Lê Bá Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Tân Đô - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 16/5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 217 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Bá Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê bá Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Lê Bá Thước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Văn Hải - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.