Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Đức Thụ”.

  1. Lê Đức Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thủ Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3835 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Châu Cường - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thủ Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C24 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 44 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1186 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1799 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thuần Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Thủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1969 · Khánh sơn - Nam Đàn - Nghệ An 3835
  2. Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972
  3. Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hà- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972
  4. Lê Đức Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Uông Bí- Hy sinh: 25/3/1972