Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Đức Thắng”.
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 182 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 417 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đưc Hoà - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E10 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/6/1972
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Hải, BTT Hy sinh: 02/11/1979
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tân Xá- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Bãi C1 cách Sa Thầy 1 giờ, Kon Tum
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975
- Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975