Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Đức Hòa”.

  1. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 242 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Hà Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thanh liêm, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô Đ Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Hoài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai