Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Lê Đại Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đại Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Đại Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Lệ Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Đại Thắng - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: H1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Lê Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972
  2. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972
  3. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972