Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Lê Ân”.
- Lê Anh Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Nhẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Đông Quan - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1986 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1945 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Anh Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/7/1986 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E266 - F313 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thạch Nhân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Anh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công An E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
- Lê Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/7/1970