Lê Trọng An

Năm sinh1949
Quê quánĐoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 23/10/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Bút Sơ, E15, Khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6094 (số thứ tự 6093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Quang Chước Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Quang Mây sinh 1951 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Vĩnh Cẩn sinh 1946 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Xuân Hiệu sinh 1952 · Trực Khang - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  5. Khổng Quang Thông sinh 1951 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  6. Ngô Văn Tân sinh 1952 · Tiễn Tân - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Bá Khoản sinh 1947 · Dương Quan - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đào Đình Thuốc sinh 1952 · Cẩm Phúc - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Tiến Thuân sinh 1944 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phan Văn Linh sinh 1948 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ 1/50.000
  11. Trần Quang Dũng sinh 1950 · Văn Lũng - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Văn Hoan sinh 1950 · Thường Chủng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Hiển sinh 1947 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Thanh Kha sinh 1946 · Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  15. Luân Thanh Tít sinh 1948 · Hoàng Nam - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  16. Lê Văn Phong sinh 1943 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000