Nguyễn Bá Khoản
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Dương Quan - Mỹ Hào - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1965 |
| Ngày hy sinh | 23/10/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Làng Bút Sơ, E15, khu 5 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6157 (số thứ tự 6156).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Khoản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Bá Khoản” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Thái Quang Chước Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Trọng An sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Quang Mây sinh 1951 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Vĩnh Cẩn sinh 1946 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Hiệu sinh 1952 · Trực Khang - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Khổng Quang Thông sinh 1951 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Tân sinh 1952 · Tiễn Tân - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Đình Thuốc sinh 1952 · Cẩm Phúc - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Thuân sinh 1944 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Linh sinh 1948 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ 1/50.000
- Trần Quang Dũng sinh 1950 · Văn Lũng - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hoan sinh 1950 · Thường Chủng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1947 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Kha sinh 1946 · Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Luân Thanh Tít sinh 1948 · Hoàng Nam - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Phong sinh 1943 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000