Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Lê Ân”.

  1. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1945 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Tại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 403 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1188 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Yến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lê An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2948 Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 163 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Anh Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Lê Anh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Anh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công An E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
  5. Lê Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/7/1970
→ Xem cả 42 người trong các danh sách