Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Lê Ân”.
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Anh Tú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/1975 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Lê Anh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Anh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê ánh Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 356 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Anh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 858 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Anh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Anh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3026 Xem chi tiết →
- Lê Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Lê Anh Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 130 Xem chi tiết →
- Lê Ân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công An E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
- Lê Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/7/1970