Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Lê Ân”.

  1. Lê Anh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T141 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1379 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê ánh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 317 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Giang Lê Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Lê An Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 294 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 179 Xem chi tiết →
  15. Lê Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Anh Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công An E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.07.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
  5. Lê Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/7/1970
→ Xem cả 42 người trong các danh sách