Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Chu Ngọc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1976 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương đức Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoa Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 13 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  8. Hoàn Xuân Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Lanh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phong Lãnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thị Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn lãng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách