Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.
- Đào Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 283 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào văn Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đõ Văn lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Lang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2000 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Lần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 335 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Lang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Láng Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1999 Xem chi tiết →
Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh