Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Đinh Khắc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Lắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lậng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Láng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đoàn Lân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đàm Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đào Duy Lăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Lăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Thị Lánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách