Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Vũ Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Lanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vương Lạng Năm sinh: 9/10/ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Vương Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Vương Xuân Lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2021 Xem chi tiết →
  7. Ya Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 266 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  8. bùi văn lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. dương văn làn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. dương đức lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  11. hoàng Công Lẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. lý Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  16. nguyễn đại láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 42136 Xem chi tiết →
  17. trần thị lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  18. vương thị lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  19. út Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đinh Gia Láng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách