Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Võ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42087 Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Võ văn Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2006 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Lanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 46 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Vũ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Lân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 754 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách