Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Trịnh Lành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 254 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Lăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  3. Tô Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Tạ Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15.03.1951 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Tạ Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Tống Lành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Công Lãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Võ Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Võ Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 159 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Võ Lang Nô Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 384 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Võ Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Lành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 282 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Tiến Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách