Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Bùi Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 131 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Nguyên Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bạch Công Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 832 Xem chi tiết →
- Cao Tiến Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao đình Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cô Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 403 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoà Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 323 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 671 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh