Tìm thấy 3.897 hồ sơ cho “Lân”.
- Hồ Ngọc Lân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Thiên Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Thị Lành Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 630 Xem chi tiết →
- Hồng Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 239 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Khổng Văn Lãng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lan Xuân Đấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 279 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lang Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lang Kim Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lang Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lang Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 596 Xem chi tiết →
- Lang Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lang Văn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lang Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lành Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lâm Thị Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 107 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 559 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh