Tìm thấy 3.897 hồ sơ cho “Lân”.
- Cao Xuân Lẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao văn Lành Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Đăng Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Châu Mã Lăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Công Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 275 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Dương Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 265 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Hoàng Lãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 526 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Lạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Như Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Láng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 628 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng A Xem chi tiết →
Còn 559 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh