Tìm thấy 3.897 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Đỗ Văn Lận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1975 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Đông Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Lấng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. đoàn lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 83 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Bo Bo Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Bà Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Hải Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Kim Lang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Bùi Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Lân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Bùi Như Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Như Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 559 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 559 người trong các danh sách