Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tường Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 504 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 492 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1059 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 356 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Rah Lan Bai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Rah Lan DYel Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Rah Lan Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Rah Lan Tong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Triệu Giao Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Triệu ích Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Trương Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách