Tìm thấy 3.897 hồ sơ cho “Lân”.
- Đặng Đình Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Định Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Định Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Lan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Lang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 559 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh