Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Lê Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Quang Lân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/1/1950 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Láng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1951 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Lăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Văn Lạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô H Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Lô Văn Lân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 22 Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh