Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.

  1. đỗ hồng lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. A Ma Lanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L63 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Bùi Thế Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Cao Bắc Lạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L67 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Viết Lành Năm sinh: 17/2/1956 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Giáp Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Đình, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách