Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Đinh Thị Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đào Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Viết Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đầm Nhật Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 421 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đồng văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 114 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Như Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Lấn Năm sinh: 28/1945 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh