Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Võ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 179 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Sỹ Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 671 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Võ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Văn Phú Lấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Vỗ Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê Thiện Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn văn lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
- Đ/C Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đ/c Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Lang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Lanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh