Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Phạm Hữu Làng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 385 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm đình lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Quách Hữu Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Rah Lan BRăk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Rah Lan Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Rah Lan Drinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Rah Lan Dum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Rah Lan YDZong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 190 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Ran Lan Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1959 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách