Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Nguyễn văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 181 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 613 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 164 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Huỳnh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô thị Lan Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 542 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đông Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2613 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nông Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Ph - Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Phan Lanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1976 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 292 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh