Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Mạch Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hòai Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lắng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/90 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mộng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh