Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.

  1. K' Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. K' Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Ka Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Ka Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Kim Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 226 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lang Thanh Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lâm Thị Lân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Công Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách