Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.
- Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Điêu Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thị Lảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Bình Chánh - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Công Lành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/07/1980 Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Lân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E Tây Tiến (MT Lào) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/08/1984 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 Quê quán: 42 Chợ Con - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/03/1982 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: C19 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CDKU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn luông - Thanh Sơn - Phú Thọ Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh