Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C11 - D127 - E282 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Sơn Phong - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: An Tường – Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Cục hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C5 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Như Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: CDKU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: - /3/1957 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1980 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C8 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Xuân Sang (Lang) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/6/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D19 - Đoàn 334 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghĩa Phúc - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách