Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.
- Vũ Thành Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Hoàng Kha - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C6 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D 46 - QE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 Quê quán: Kiến Thịnh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Lạng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Hồng Thắng - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E18 - Đại đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 Quê quán: Tân Thành - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Bá Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514A Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Doãn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Văn Trí - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Bảo Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Số 84 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phong Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Khu Hoàng Kiếm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Viết Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Bá Lành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh