Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Dương Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1976 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1953 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ 95 - SĐ 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thu Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 Quê quán: Hiền Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Lành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 04/06/1948 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hà Thị Lành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 09/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Bảo Lạc - Cao Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lang V Quỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tường Kim - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lang Van Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1980 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1988 Quê quán: Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Cẩm Thuỷ Đơn vị: D bộ - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Lạng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân Giới Hậu Cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân Giới Hậu Cần R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: C5 K2 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách