Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Trần Văn Lãnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tạ Xuân Lãnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Võ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 156 Xem chi tiết →
  12. Võ Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Trọng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Lạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Thọ Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách