Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Lăng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 Quê quán: Tân Tiến - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lăng Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thanh Bình - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Phong nho - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lạng Kim Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Thường Xuân - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 Quê quán: Long Phú - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Làn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Quảng Lam - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1979 Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: T. Xuyên - T. Ký - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khánh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mộng Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách