Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Lê Hồng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 152 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Mai Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/07/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Lăng Minh Tuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lăng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lăng Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/06/1970 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lăng văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lương Chí Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Lăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hoa Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách