Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Đào Văn Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 156 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Lăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 101 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Lan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Viết Lận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lãnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Đồng Đức Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Lành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2023 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thị Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thị Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Lánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách