Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.
- Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 692 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 589 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh