Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lặng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mộng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1741 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2011 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Lan Năm sinh: 16/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 718 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách