Tìm thấy 3.904 hồ sơ cho “Lân”.

  1. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 76 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Phạm ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D3.24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ra Lan Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 298 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Thi Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 561 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 561 người trong các danh sách