Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Kim Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Văn kim Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kim Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Kim Tiến Kim Bôi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gấm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.