Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Kim Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phú Văn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bội - Hà Sơn Bình Đơn vị: C8 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Kim Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Hậu cần Lữ 25 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Tam Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.