Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Kim Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  3. Đào văn Tiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tiến Văn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1978 Quê quán: Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1892 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3011 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Bao Rao - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Vận tải F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Vận tải F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ngói Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Lệ Hồ - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/4/1968