Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Kim Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Tiến Nhân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Kim Long, Kim Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 Quê quán: Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 Quê quán: Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bạch Văn Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.