Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Kim Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kim TIến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Kim Tiến Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Kịm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Kịm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Kim Huyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Kim Huyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Kim Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/4/1968