Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Kiều Văn Tứ”.

  1. Kiều Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Tu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Tu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1708 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Tước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/8/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Tước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Tuế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Tùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Tượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1971
  2. Kiều Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1971
  3. Kiều Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1971